TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

cauto

/ˈkaw.to/ giọng máy của trình duyệt

cauto nghĩa là cẩn trọng, cẩn thận.

Nghĩa của cauto

Tính từ

  1. Cẩn trọng, cẩn thận.

Dạng từ của cauto

Giống cái số ítcauta
Giống đực số nhiềucauti
Giống cái số nhiềucaute

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cauto

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ prudent, cautious, sly

Câu hỏi thường gặp

cauto nghĩa là gì?

cauto (tính từ) nghĩa là cẩn trọng, cẩn thận.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.