TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

ohmetro

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'ohmetro · số nhiều: gli ohmetri

ohmetro nghĩa là điện trở kế, máy đo điện trở.

Nghĩa của ohmetro

Danh từ · giống đực

  1. Điện trở kế, máy đo điện trở.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ ohmmeter

Câu hỏi thường gặp

ohmetro nghĩa là gì?

ohmetro (danh từ) nghĩa là điện trở kế, máy đo điện trở.

ohmetro là giống đực hay giống cái?

ohmetro là danh từ giống đực: l'ohmetro, số nhiều gli ohmetri.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.