TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

oltremare

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'oltremare

oltremare nghĩa là lam sẫm.

Nghĩa của oltremare

Danh từ · giống đực

  1. Lam sẫm.

Họ từ của oltremare

Cụm từ, thành ngữ với oltremare

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Phó từ overseas, abroad
  • Tính từ situated, occurring, etc. overseas; ultramarine (of a color)
  • Danh từ foreign countries (in combination, overseas, abroad); brilliant blue pigment; brilliant dark blue or slightly purplish color

Câu hỏi thường gặp

oltremare nghĩa là gì?

oltremare (danh từ) nghĩa là lam sẫm.

oltremare là giống đực hay giống cái?

oltremare là danh từ giống đực: l'oltremare.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.