TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

ombelico

danh từ giống đực
/om.beˈli.ko/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'ombelico · số nhiều: gli ombelichi

ombelico nghĩa là rốn, rún.

Nghĩa của ombelico

Danh từ · giống đực

  1. Rốn, rún.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ navel, umbilicus; hilum

Câu hỏi thường gặp

ombelico nghĩa là gì?

ombelico (danh từ) nghĩa là rốn, rún.

ombelico là giống đực hay giống cái?

ombelico là danh từ giống đực: l'ombelico, số nhiều gli ombelichi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.