ombelico
danh từ giống đực
/om.beˈli.ko/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'ombelico · số nhiều: gli ombelichi
ombelico nghĩa là rốn, rún.
Nghĩa của ombelico
Danh từ · giống đực
- Rốn, rún.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ navel, umbilicus; hilum
Câu hỏi thường gặp
ombelico nghĩa là gì?
ombelico (danh từ) nghĩa là rốn, rún.
ombelico là giống đực hay giống cái?
ombelico là danh từ giống đực: l'ombelico, số nhiều gli ombelichi.