TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

omelette

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'omelette

omelette nghĩa là trứng đổ chả, trứng tráng.

Nghĩa của omelette

Danh từ · giống cái

  1. Trứng đổ chả, trứng tráng, trứng ốp lết.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ omelette

Câu hỏi thường gặp

omelette nghĩa là gì?

omelette (danh từ) nghĩa là trứng đổ chả, trứng tráng.

omelette là giống đực hay giống cái?

omelette là danh từ giống cái: l'omelette.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.