omelette
danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'omelette
omelette nghĩa là trứng đổ chả, trứng tráng.
Nghĩa của omelette
Danh từ · giống cái
- Trứng đổ chả, trứng tráng, trứng ốp lết.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ omelette
Câu hỏi thường gặp
omelette nghĩa là gì?
omelette (danh từ) nghĩa là trứng đổ chả, trứng tráng.
omelette là giống đực hay giống cái?
omelette là danh từ giống cái: l'omelette.