omeomorfismo
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'omeomorfismo · số nhiều: gli omeomorfismi
omeomorfismo nghĩa là phép đồng phôi.
Nghĩa của omeomorfismo
Danh từ · giống đực
- Phép đồng phôi.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ homeomorphism
Câu hỏi thường gặp
omeomorfismo nghĩa là gì?
omeomorfismo (danh từ) nghĩa là phép đồng phôi.
omeomorfismo là giống đực hay giống cái?
omeomorfismo là danh từ giống đực: l'omeomorfismo, số nhiều gli omeomorfismi.