omeopatia
danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'omeopatia · số nhiều: le omeopatie
omeopatia nghĩa là vi lượng đồng căn.
Nghĩa của omeopatia
Danh từ · giống cái
- Vi lượng đồng căn.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ homeopathy
Câu hỏi thường gặp
omeopatia nghĩa là gì?
omeopatia (danh từ) nghĩa là vi lượng đồng căn.
omeopatia là giống đực hay giống cái?
omeopatia là danh từ giống cái: l'omeopatia, số nhiều le omeopatie.