TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

omeostasi

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'omeostasi

omeostasi nghĩa là cân bằng nội môi, hằng tính nội môi.

Nghĩa của omeostasi

Danh từ · giống cái

  1. Cân bằng nội môi, hằng tính nội môi.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ homeostasis

Câu hỏi thường gặp

omeostasi nghĩa là gì?

omeostasi (danh từ) nghĩa là cân bằng nội môi, hằng tính nội môi.

omeostasi là giống đực hay giống cái?

omeostasi là danh từ giống cái: l'omeostasi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.