TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

omero

danh từ giống đực
/ˈɔ.me.ro/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'omero · số nhiều: gli omeri

omero nghĩa là xương cánh tay.

Nghĩa của omero

Danh từ · giống đực

  1. Xương cánh tay.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ humerus

Câu hỏi thường gặp

omero nghĩa là gì?

omero (danh từ) nghĩa là xương cánh tay.

omero là giống đực hay giống cái?

omero là danh từ giống đực: l'omero, số nhiều gli omeri.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.