omero
danh từ giống đực
/ˈɔ.me.ro/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'omero · số nhiều: gli omeri
omero nghĩa là xương cánh tay.
Nghĩa của omero
Danh từ · giống đực
- Xương cánh tay.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ humerus
Câu hỏi thường gặp
omero nghĩa là gì?
omero (danh từ) nghĩa là xương cánh tay.
omero là giống đực hay giống cái?
omero là danh từ giống đực: l'omero, số nhiều gli omeri.