TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

onisco

danh từ giống đực
/oˈnis.ko/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'onisco · số nhiều: gli onischi

onisco nghĩa là bọ đất, mọt ẩm.

Nghĩa của onisco

Danh từ · giống đực

  1. Bọ đất, mọt ẩm.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ woodlouse (of genus Oniscus)

Câu hỏi thường gặp

onisco nghĩa là gì?

onisco (danh từ) nghĩa là bọ đất, mọt ẩm.

onisco là giống đực hay giống cái?

onisco là danh từ giống đực: l'onisco, số nhiều gli onischi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.