TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

onomatopea

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'onomatopea · số nhiều: le onomatopee

onomatopea nghĩa là từ tượng thanh, tượng thanh.

Nghĩa của onomatopea

Danh từ · giống cái

  1. Từ tượng thanh.
  2. Tượng thanh.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ onomatopoeia

Câu hỏi thường gặp

onomatopea nghĩa là gì?

onomatopea (danh từ) nghĩa là từ tượng thanh, tượng thanh.

onomatopea là giống đực hay giống cái?

onomatopea là danh từ giống cái: l'onomatopea, số nhiều le onomatopee.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.