onomatopea
danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'onomatopea · số nhiều: le onomatopee
onomatopea nghĩa là từ tượng thanh, tượng thanh.
Nghĩa của onomatopea
Danh từ · giống cái
- Từ tượng thanh.
- Tượng thanh.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ onomatopoeia
Câu hỏi thường gặp
onomatopea nghĩa là gì?
onomatopea (danh từ) nghĩa là từ tượng thanh, tượng thanh.
onomatopea là giống đực hay giống cái?
onomatopea là danh từ giống cái: l'onomatopea, số nhiều le onomatopee.