TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

oosfera

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'oosfera · số nhiều: le oosfere

oosfera nghĩa là noãn cầu.

Nghĩa của oosfera

Danh từ · giống cái

  1. Noãn cầu.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ oosphere

Câu hỏi thường gặp

oosfera nghĩa là gì?

oosfera (danh từ) nghĩa là noãn cầu.

oosfera là giống đực hay giống cái?

oosfera là danh từ giống cái: l'oosfera, số nhiều le oosfere.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.