TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

oppressione

danh từ giống cái
/op.presˈsjo.ne/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'oppressione · số nhiều: le oppressioni

oppressione nghĩa là sự áp bức.

Nghĩa của oppressione

Danh từ · giống cái

  1. Sự áp bức.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ oppression

Câu hỏi thường gặp

oppressione nghĩa là gì?

oppressione (danh từ) nghĩa là sự áp bức.

oppressione là giống đực hay giống cái?

oppressione là danh từ giống cái: l'oppressione, số nhiều le oppressioni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.