oppressione
danh từ giống cái
/op.presˈsjo.ne/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'oppressione · số nhiều: le oppressioni
oppressione nghĩa là sự áp bức.
Nghĩa của oppressione
Danh từ · giống cái
- Sự áp bức.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ oppression
Câu hỏi thường gặp
oppressione nghĩa là gì?
oppressione (danh từ) nghĩa là sự áp bức.
oppressione là giống đực hay giống cái?
oppressione là danh từ giống cái: l'oppressione, số nhiều le oppressioni.