oppure
Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/opˈpu.re/ giọng máy của trình duyệt
oppure nghĩa là hay, hay là.
Nghĩa của oppure
Liên từ
- Hay, hay là, hoặc.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với oppure
Đồng nghĩa
Họ từ của oppure
Câu ví dụ với oppure
- Babbo Natale è magro oppure grasso? Ông già Noel gầy hay béo? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13663326
- Devo andare oppure sarò in ritardo. Tôi phải đi rồi, không thì muộn mất. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13895560
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Liên từ or; otherwise, or else
Câu hỏi thường gặp
oppure nghĩa là gì?
oppure (liên từ) nghĩa là hay, hay là.