orafo
danh từ giống đực
/ˈɔ.ra.fo/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'orafo · số nhiều: gli orafi
orafo nghĩa là thợ bạc, thợ vàng.
Nghĩa của orafo
Danh từ · giống đực
- Thợ bạc, thợ vàng.
Dạng từ của orafo
| Giống cái | orafa |
| Giống cái số nhiều | orafe |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ goldsmith
- Tính từ goldsmith
Câu hỏi thường gặp
orafo nghĩa là gì?
orafo (danh từ) nghĩa là thợ bạc, thợ vàng.
orafo là giống đực hay giống cái?
orafo là danh từ giống đực: l'orafo, số nhiều gli orafi.