TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

orafo

danh từ giống đực
/ˈɔ.ra.fo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'orafo · số nhiều: gli orafi

orafo nghĩa là thợ bạc, thợ vàng.

Nghĩa của orafo

Danh từ · giống đực

  1. Thợ bạc, thợ vàng.

Dạng từ của orafo

Giống cáiorafa
Giống cái số nhiềuorafe
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ goldsmith
  • Tính từ goldsmith

Câu hỏi thường gặp

orafo nghĩa là gì?

orafo (danh từ) nghĩa là thợ bạc, thợ vàng.

orafo là giống đực hay giống cái?

orafo là danh từ giống đực: l'orafo, số nhiều gli orafi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.