TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

orango

danh từ giống đực
/oˈran.ɡo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'orango · số nhiều: gli oranghi

orango nghĩa là đười ươi.

Nghĩa của orango

Danh từ · giống đực

  1. Đười ươi.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ orangutan

Câu hỏi thường gặp

orango nghĩa là gì?

orango (danh từ) nghĩa là đười ươi.

orango là giống đực hay giống cái?

orango là danh từ giống đực: l'orango, số nhiều gli oranghi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.