orango
danh từ giống đực
/oˈran.ɡo/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'orango · số nhiều: gli oranghi
orango nghĩa là đười ươi.
Nghĩa của orango
Danh từ · giống đực
- Đười ươi.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ orangutan
Câu hỏi thường gặp
orango nghĩa là gì?
orango (danh từ) nghĩa là đười ươi.
orango là giống đực hay giống cái?
orango là danh từ giống đực: l'orango, số nhiều gli oranghi.