TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

orcio

danh từ giống đực
/ˈor.t͡ʃo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'orcio · số nhiều: gli orci

orcio nghĩa là bình.

Nghĩa của orcio

Danh từ · giống đực

  1. Bình.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với orcio

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ jug, pitcher, jar; jarful

Câu hỏi thường gặp

orcio nghĩa là gì?

orcio (danh từ) nghĩa là bình.

orcio là giống đực hay giống cái?

orcio là danh từ giống đực: l'orcio, số nhiều gli orci.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.