TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

bricco

danh từ giống đực
/ˈbrik.ko/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il bricco · số nhiều: i bricchi

bricco nghĩa là bình, vò, hũ.

Nghĩa của bricco

Danh từ · giống đực

  1. Bình.
  2. Vò, hũ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bricco

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ jug (vessel); hill, crag, ridgeside

Câu hỏi thường gặp

bricco nghĩa là gì?

bricco (danh từ) nghĩa là bình, vò, hũ.

bricco là giống đực hay giống cái?

bricco là danh từ giống đực: il bricco, số nhiều i bricchi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.