TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

orizzonte degli eventi

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'orizzonte degli eventi · số nhiều: gli orizzonti degli eventi

orizzonte degli eventi nghĩa là chân trời sự kiện.

Nghĩa của orizzonte degli eventi

Danh từ · giống đực

  1. Chân trời sự kiện.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ event horizon

Câu hỏi thường gặp

orizzonte degli eventi nghĩa là gì?

orizzonte degli eventi (danh từ) nghĩa là chân trời sự kiện.

orizzonte degli eventi là giống đực hay giống cái?

orizzonte degli eventi là danh từ giống đực: l'orizzonte degli eventi, số nhiều gli orizzonti degli eventi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.