orizzonte degli eventi
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'orizzonte degli eventi · số nhiều: gli orizzonti degli eventi
orizzonte degli eventi nghĩa là chân trời sự kiện.
Nghĩa của orizzonte degli eventi
Danh từ · giống đực
- Chân trời sự kiện.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ event horizon
Câu hỏi thường gặp
orizzonte degli eventi nghĩa là gì?
orizzonte degli eventi (danh từ) nghĩa là chân trời sự kiện.
orizzonte degli eventi là giống đực hay giống cái?
orizzonte degli eventi là danh từ giống đực: l'orizzonte degli eventi, số nhiều gli orizzonti degli eventi.