TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

ornitologia

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'ornitologia · số nhiều: le ornitologie

ornitologia nghĩa là điểu học, cầm điểu học.

Nghĩa của ornitologia

Danh từ · giống cái

  1. Điểu học, cầm điểu học.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ ornithology

Câu hỏi thường gặp

ornitologia nghĩa là gì?

ornitologia (danh từ) nghĩa là điểu học, cầm điểu học.

ornitologia là giống đực hay giống cái?

ornitologia là danh từ giống cái: l'ornitologia, số nhiều le ornitologie.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.