TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

ornitorinco

danh từ giống đực
/or.ni.toˈrin.ko/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'ornitorinco · số nhiều: gli ornitorinchi

ornitorinco nghĩa là thú mỏ vịt.

Nghĩa của ornitorinco

Danh từ · giống đực

  1. Thú mỏ vịt.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ platypus, duck-billed platypus

Câu hỏi thường gặp

ornitorinco nghĩa là gì?

ornitorinco (danh từ) nghĩa là thú mỏ vịt.

ornitorinco là giống đực hay giống cái?

ornitorinco là danh từ giống đực: l'ornitorinco, số nhiều gli ornitorinchi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.