ornitorinco
danh từ giống đực
/or.ni.toˈrin.ko/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'ornitorinco · số nhiều: gli ornitorinchi
ornitorinco nghĩa là thú mỏ vịt.
Nghĩa của ornitorinco
Danh từ · giống đực
- Thú mỏ vịt.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ platypus, duck-billed platypus
Câu hỏi thường gặp
ornitorinco nghĩa là gì?
ornitorinco (danh từ) nghĩa là thú mỏ vịt.
ornitorinco là giống đực hay giống cái?
ornitorinco là danh từ giống đực: l'ornitorinco, số nhiều gli ornitorinchi.