TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

orsetto

danh từ giống đực
/orˈset.to/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'orsetto · số nhiều: gli orsetti

orsetto nghĩa là gấu con, con gấu con.

Nghĩa của orsetto

Danh từ · giống đực

  1. Gấu con, con gấu con.

Cụm từ, thành ngữ với orsetto

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ bear cub

Câu hỏi thường gặp

orsetto nghĩa là gì?

orsetto (danh từ) nghĩa là gấu con, con gấu con.

orsetto là giống đực hay giống cái?

orsetto là danh từ giống đực: l'orsetto, số nhiều gli orsetti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.