orsetto
danh từ giống đực
/orˈset.to/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'orsetto · số nhiều: gli orsetti
orsetto nghĩa là gấu con, con gấu con.
Nghĩa của orsetto
Danh từ · giống đực
- Gấu con, con gấu con.
Cụm từ, thành ngữ với orsetto
- orsetto lavatore — Gấu mèo, gấu trúc mỹ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ bear cub
Câu hỏi thường gặp
orsetto nghĩa là gì?
orsetto (danh từ) nghĩa là gấu con, con gấu con.
orsetto là giống đực hay giống cái?
orsetto là danh từ giống đực: l'orsetto, số nhiều gli orsetti.