orticaria
danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'orticaria · số nhiều: le orticarie
orticaria nghĩa là mề đay, phong ngứa.
Nghĩa của orticaria
Danh từ · giống cái
- Mề đay, phong ngứa.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ urticaria, nettle-rash, hives
Câu hỏi thường gặp
orticaria nghĩa là gì?
orticaria (danh từ) nghĩa là mề đay, phong ngứa.
orticaria là giống đực hay giống cái?
orticaria là danh từ giống cái: l'orticaria, số nhiều le orticarie.