TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

orticaria

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'orticaria · số nhiều: le orticarie

orticaria nghĩa là mề đay, phong ngứa.

Nghĩa của orticaria

Danh từ · giống cái

  1. Mề đay, phong ngứa.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ urticaria, nettle-rash, hives

Câu hỏi thường gặp

orticaria nghĩa là gì?

orticaria (danh từ) nghĩa là mề đay, phong ngứa.

orticaria là giống đực hay giống cái?

orticaria là danh từ giống cái: l'orticaria, số nhiều le orticarie.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.