TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

ortodonzia

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'ortodonzia · số nhiều: le ortodonzie

ortodonzia nghĩa là chỉnh nha, chỉnh hình răng, chỉnh răng.

Nghĩa của ortodonzia

Danh từ · giống cái

  1. Chỉnh nha, chỉnh hình răng, chỉnh răng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ orthodontics

Câu hỏi thường gặp

ortodonzia nghĩa là gì?

ortodonzia (danh từ) nghĩa là chỉnh nha, chỉnh hình răng, chỉnh răng.

ortodonzia là giống đực hay giống cái?

ortodonzia là danh từ giống cái: l'ortodonzia, số nhiều le ortodonzie.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.