TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

ortodosso

/or.toˈdɔs.so/ giọng máy của trình duyệt

ortodosso nghĩa là chánh giáo.

Nghĩa của ortodosso

Tính từ

  1. Chánh giáo.

Dạng từ của ortodosso

Giống cái số ítortodossa
Giống đực số nhiềuortodossi
Giống cái số nhiềuortodosse
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ orthodox
  • Danh từ orthodox (person)

Câu hỏi thường gặp

ortodosso nghĩa là gì?

ortodosso (tính từ) nghĩa là chánh giáo.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.