TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

orzo

danh từ giống đực
/ˈɔr.d͡zo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'orzo · số nhiều: gli orzi

orzo nghĩa là lúa mạch.

Nghĩa của orzo

Danh từ · giống đực

  1. Lúa mạch.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ barley

Câu hỏi thường gặp

orzo nghĩa là gì?

orzo (danh từ) nghĩa là lúa mạch.

orzo là giống đực hay giống cái?

orzo là danh từ giống đực: l'orzo, số nhiều gli orzi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.