oscilloscopio
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'oscilloscopio · số nhiều: gli oscilloscopi
oscilloscopio nghĩa là dao động ký, máy hiện sóng.
Nghĩa của oscilloscopio
Danh từ · giống đực
- Dao động ký, máy hiện sóng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ oscilloscope
Câu hỏi thường gặp
oscilloscopio nghĩa là gì?
oscilloscopio (danh từ) nghĩa là dao động ký, máy hiện sóng.
oscilloscopio là giống đực hay giống cái?
oscilloscopio là danh từ giống đực: l'oscilloscopio, số nhiều gli oscilloscopi.