TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

oscilloscopio

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'oscilloscopio · số nhiều: gli oscilloscopi

oscilloscopio nghĩa là dao động ký, máy hiện sóng.

Nghĩa của oscilloscopio

Danh từ · giống đực

  1. Dao động ký, máy hiện sóng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ oscilloscope

Câu hỏi thường gặp

oscilloscopio nghĩa là gì?

oscilloscopio (danh từ) nghĩa là dao động ký, máy hiện sóng.

oscilloscopio là giống đực hay giống cái?

oscilloscopio là danh từ giống đực: l'oscilloscopio, số nhiều gli oscilloscopi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.