osmanico
giọng máy của trình duyệt
osmanico nghĩa là ô-xman, ôt-tôman.
Nghĩa của osmanico
Tính từ
- Ô-xman, ôt-tôman.
Dạng từ của osmanico
| Giống cái số ít | osmanica |
| Giống đực số nhiều | osmanici |
| Giống cái số nhiều | osmaniche |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ Ottoman
Câu hỏi thường gặp
osmanico nghĩa là gì?
osmanico (tính từ) nghĩa là ô-xman, ôt-tôman.