TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

osmanto

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'osmanto · số nhiều: gli osmanti

osmanto nghĩa là mộc tê.

Nghĩa của osmanto

Danh từ · giống đực

  1. Mộc tê.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ osmanthus (especially Osmanthus fragrans)

Câu hỏi thường gặp

osmanto nghĩa là gì?

osmanto (danh từ) nghĩa là mộc tê.

osmanto là giống đực hay giống cái?

osmanto là danh từ giống đực: l'osmanto, số nhiều gli osmanti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.