ossidiana
danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'ossidiana · số nhiều: le ossidiane
ossidiana nghĩa là đá vỏ chai, hắc diện thạch, hắc diệu thạch.
Nghĩa của ossidiana
Danh từ · giống cái
- Đá vỏ chai, hắc diện thạch, hắc diệu thạch.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ obsidian
Câu hỏi thường gặp
ossidiana nghĩa là gì?
ossidiana (danh từ) nghĩa là đá vỏ chai, hắc diện thạch, hắc diệu thạch.
ossidiana là giống đực hay giống cái?
ossidiana là danh từ giống cái: l'ossidiana, số nhiều le ossidiane.