TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

ossidiana

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'ossidiana · số nhiều: le ossidiane

ossidiana nghĩa là đá vỏ chai, hắc diện thạch, hắc diệu thạch.

Nghĩa của ossidiana

Danh từ · giống cái

  1. Đá vỏ chai, hắc diện thạch, hắc diệu thạch.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ obsidian

Câu hỏi thường gặp

ossidiana nghĩa là gì?

ossidiana (danh từ) nghĩa là đá vỏ chai, hắc diện thạch, hắc diệu thạch.

ossidiana là giống đực hay giống cái?

ossidiana là danh từ giống cái: l'ossidiana, số nhiều le ossidiane.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.