TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

ossido

danh từ giống đực
/ˈɔs.si.do/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'ossido · số nhiều: gli ossidi

ossido nghĩa là oxit.

Nghĩa của ossido

Danh từ · giống đực

  1. Oxit.

Cụm từ, thành ngữ với ossido

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ oxide

Câu hỏi thường gặp

ossido nghĩa là gì?

ossido (danh từ) nghĩa là oxit.

ossido là giống đực hay giống cái?

ossido là danh từ giống đực: l'ossido, số nhiều gli ossidi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.