TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

ossigenazione

danh từ giống cái
/os.si.d͡ʒe.natˈt͡sjo.ne/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'ossigenazione · số nhiều: le ossigenazioni

ossigenazione nghĩa là sự oxy hóa.

Nghĩa của ossigenazione

Danh từ · giống cái

  1. Sự oxy hóa.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ oxygenation

Câu hỏi thường gặp

ossigenazione nghĩa là gì?

ossigenazione (danh từ) nghĩa là sự oxy hóa.

ossigenazione là giống đực hay giống cái?

ossigenazione là danh từ giống cái: l'ossigenazione, số nhiều le ossigenazioni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.