ossigenazione
danh từ giống cái
/os.si.d͡ʒe.natˈt͡sjo.ne/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'ossigenazione · số nhiều: le ossigenazioni
ossigenazione nghĩa là sự oxy hóa.
Nghĩa của ossigenazione
Danh từ · giống cái
- Sự oxy hóa.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ oxygenation
Câu hỏi thường gặp
ossigenazione nghĩa là gì?
ossigenazione (danh từ) nghĩa là sự oxy hóa.
ossigenazione là giống đực hay giống cái?
ossigenazione là danh từ giống cái: l'ossigenazione, số nhiều le ossigenazioni.