TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

ostia

danh từ giống cái
/ˈɔs.tja/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'ostia · số nhiều: le ostie

ostia nghĩa là bánh lễ, bánh thánh.

Nghĩa của ostia

Danh từ · giống cái

  1. Bánh lễ, bánh thánh.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ostia

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ host (communion wafer); wafer
  • Thán từ geez, gosh

Câu hỏi thường gặp

ostia nghĩa là gì?

ostia (danh từ) nghĩa là bánh lễ, bánh thánh.

ostia là giống đực hay giống cái?

ostia là danh từ giống cái: l'ostia, số nhiều le ostie.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.