ottotipo
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'ottotipo · số nhiều: gli ottotipi
ottotipo nghĩa là bảng đo thị lực.
Nghĩa của ottotipo
Danh từ · giống đực
- Bảng đo thị lực.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ optotype; eye chart
Câu hỏi thường gặp
ottotipo nghĩa là gì?
ottotipo (danh từ) nghĩa là bảng đo thị lực.
ottotipo là giống đực hay giống cái?
ottotipo là danh từ giống đực: l'ottotipo, số nhiều gli ottotipi.