otturatore
danh từ giống đực
/ot.tu.raˈto.re/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'otturatore · số nhiều: gli otturatori
otturatore nghĩa là tấm chắn, cửa chắn.
Nghĩa của otturatore
Danh từ · giống đực
- Tấm chắn, cửa chắn, màn trập.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ shutter (of a camera); breechblock; valve
Câu hỏi thường gặp
otturatore nghĩa là gì?
otturatore (danh từ) nghĩa là tấm chắn, cửa chắn.
otturatore là giống đực hay giống cái?
otturatore là danh từ giống đực: l'otturatore, số nhiều gli otturatori.