outsourcing
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'outsourcing
outsourcing nghĩa là thuê ngoài.
Nghĩa của outsourcing
Danh từ · giống đực
- Thuê ngoài.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ outsourcing (transfer of business function to external party)
Câu hỏi thường gặp
outsourcing nghĩa là gì?
outsourcing (danh từ) nghĩa là thuê ngoài.
outsourcing là giống đực hay giống cái?
outsourcing là danh từ giống đực: l'outsourcing.