TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

ovale

danh từ giống đực
/oˈva.le/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'ovale · số nhiều: gli ovali

ovale nghĩa là hình trái xoan.

Nghĩa của ovale

Danh từ · giống đực

  1. Hình trái xoan.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ oval
  • Danh từ oval

Câu hỏi thường gặp

ovale nghĩa là gì?

ovale (danh từ) nghĩa là hình trái xoan.

ovale là giống đực hay giống cái?

ovale là danh từ giống đực: l'ovale, số nhiều gli ovali.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.