TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

pacificatore

danh từ giống đực
/pa.t͡ʃi.fi.kaˈto.re/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il pacificatore · số nhiều: i pacificatori

pacificatore nghĩa là người hoà giải.

Nghĩa của pacificatore

Danh từ · giống đực

  1. Người hoà giải.

Dạng từ của pacificatore

Giống cáipacificatrice
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ pacifier; peacemaker

Câu hỏi thường gặp

pacificatore nghĩa là gì?

pacificatore (danh từ) nghĩa là người hoà giải.

pacificatore là giống đực hay giống cái?

pacificatore là danh từ giống đực: il pacificatore, số nhiều i pacificatori.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.