pacificatore
danh từ giống đực
/pa.t͡ʃi.fi.kaˈto.re/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il pacificatore · số nhiều: i pacificatori
pacificatore nghĩa là người hoà giải.
Nghĩa của pacificatore
Danh từ · giống đực
- Người hoà giải.
Dạng từ của pacificatore
| Giống cái | pacificatrice |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ pacifier; peacemaker
Câu hỏi thường gặp
pacificatore nghĩa là gì?
pacificatore (danh từ) nghĩa là người hoà giải.
pacificatore là giống đực hay giống cái?
pacificatore là danh từ giống đực: il pacificatore, số nhiều i pacificatori.