TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

padda

danh từ giống đực
/ˈpad.da/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il padda

padda nghĩa là sẻ java.

Nghĩa của padda

Danh từ · giống đực

  1. Sẻ java.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ the Java sparrow Lonchura oryzivora

Câu hỏi thường gặp

padda nghĩa là gì?

padda (danh từ) nghĩa là sẻ java.

padda là giống đực hay giống cái?

padda là danh từ giống đực: il padda.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.