TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

pagaia

danh từ giống cái
/paˈɡa.ja/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la pagaia · số nhiều: le pagaie

pagaia nghĩa là chèo.

Nghĩa của pagaia

Danh từ · giống cái

  1. Chèo.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ paddle

Câu hỏi thường gặp

pagaia nghĩa là gì?

pagaia (danh từ) nghĩa là chèo.

pagaia là giống đực hay giống cái?

pagaia là danh từ giống cái: la pagaia, số nhiều le pagaie.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.