pagaia
danh từ giống cái
/paˈɡa.ja/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la pagaia · số nhiều: le pagaie
pagaia nghĩa là chèo.
Nghĩa của pagaia
Danh từ · giống cái
- Chèo.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ paddle
Câu hỏi thường gặp
pagaia nghĩa là gì?
pagaia (danh từ) nghĩa là chèo.
pagaia là giống đực hay giống cái?
pagaia là danh từ giống cái: la pagaia, số nhiều le pagaie.