pagliuzza
danh từ giống cái
/paʎˈʎut.t͡sa/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la pagliuzza · số nhiều: le pagliuzze
pagliuzza nghĩa là rơm.
Nghĩa của pagliuzza
Danh từ · giống cái
- Rơm.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ blade or wisp of straw; speck or tiny particle of metal; mote
Câu hỏi thường gặp
pagliuzza nghĩa là gì?
pagliuzza (danh từ) nghĩa là rơm.
pagliuzza là giống đực hay giống cái?
pagliuzza là danh từ giống cái: la pagliuzza, số nhiều le pagliuzze.