pagoda
danh từ giống cái
/paˈɡɔ.da/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la pagoda · số nhiều: le pagode
pagoda nghĩa là bảo tháp, tháp chùa.
Nghĩa của pagoda
Danh từ · giống cái
- Bảo tháp, tháp chùa.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ pagoda
Câu hỏi thường gặp
pagoda nghĩa là gì?
pagoda (danh từ) nghĩa là bảo tháp, tháp chùa.
pagoda là giống đực hay giống cái?
pagoda là danh từ giống cái: la pagoda, số nhiều le pagode.