paguro
danh từ giống đực
/paˈɡu.ro/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il paguro · số nhiều: i paguri
paguro nghĩa là ốc mượn hồn, cua kí cư.
Nghĩa của paguro
Danh từ · giống đực
- Ốc mượn hồn, cua kí cư, cua ẩn sĩ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ hermit crab
Câu hỏi thường gặp
paguro nghĩa là gì?
paguro (danh từ) nghĩa là ốc mượn hồn, cua kí cư.
paguro là giống đực hay giống cái?
paguro là danh từ giống đực: il paguro, số nhiều i paguri.