TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

paguro

danh từ giống đực
/paˈɡu.ro/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il paguro · số nhiều: i paguri

paguro nghĩa là ốc mượn hồn, cua kí cư.

Nghĩa của paguro

Danh từ · giống đực

  1. Ốc mượn hồn, cua kí cư, cua ẩn sĩ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ hermit crab

Câu hỏi thường gặp

paguro nghĩa là gì?

paguro (danh từ) nghĩa là ốc mượn hồn, cua kí cư.

paguro là giống đực hay giống cái?

paguro là danh từ giống đực: il paguro, số nhiều i paguri.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.