TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

Pakistan

/ˈpa.kis.tan/ giọng máy của trình duyệt

Pakistan nghĩa là hồi quốc, tây hồi.

Nghĩa của Pakistan

Danh từ riêng

  1. Hồi quốc, tây hồi.

Câu ví dụ với Pakistan

  • Islamabad è la capitale del Pakistan. Islamabad là thủ đô của Pakistan. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2005082

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ riêng Pakistan (a country in South Asia)

Câu hỏi thường gặp

Pakistan nghĩa là gì?

Pakistan (danh từ riêng) nghĩa là hồi quốc, tây hồi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.