palanca
danh từ giống cái
/paˈlan.ka/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la palanca · số nhiều: le palanche
palanca nghĩa là tiền, đồng.
Nghĩa của palanca
Danh từ · giống cái
- Tiền, đồng, bạc.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ board for use in construction, scaffolding or furniture-making; money; any of several small copper coins, used in Tuscany, Venice and Liguria during and after the Italian Renaissance Wars, equivalent to the Spanish blanca, having a value equivalent to one or two historical pence
Câu hỏi thường gặp
palanca nghĩa là gì?
palanca (danh từ) nghĩa là tiền, đồng.
palanca là giống đực hay giống cái?
palanca là danh từ giống cái: la palanca, số nhiều le palanche.