TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

palanchino

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il palanchino · số nhiều: i palanchini

palanchino nghĩa là kiệu, cáng, xà beng.

Nghĩa của palanchino

Danh từ · giống đực

  1. Kiệu, cáng.
  2. Xà beng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ palanquin (Asian litter or sedan chair); crowbar

Câu hỏi thường gặp

palanchino nghĩa là gì?

palanchino (danh từ) nghĩa là kiệu, cáng, xà beng.

palanchino là giống đực hay giống cái?

palanchino là danh từ giống đực: il palanchino, số nhiều i palanchini.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.