palanchino
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il palanchino · số nhiều: i palanchini
palanchino nghĩa là kiệu, cáng, xà beng.
Nghĩa của palanchino
Danh từ · giống đực
- Kiệu, cáng.
- Xà beng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ palanquin (Asian litter or sedan chair); crowbar
Câu hỏi thường gặp
palanchino nghĩa là gì?
palanchino (danh từ) nghĩa là kiệu, cáng, xà beng.
palanchino là giống đực hay giống cái?
palanchino là danh từ giống đực: il palanchino, số nhiều i palanchini.