palchetto
danh từ giống đực
/palˈket.to/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il palchetto · số nhiều: i palchetti
palchetto nghĩa là giá sách, giá.
Nghĩa của palchetto
Danh từ · giống đực
- Giá sách, giá.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ shelf of a piece of furniture, especially a bookcase; gallery; upper-tier box (in a theatre)
Câu hỏi thường gặp
palchetto nghĩa là gì?
palchetto (danh từ) nghĩa là giá sách, giá.
palchetto là giống đực hay giống cái?
palchetto là danh từ giống đực: il palchetto, số nhiều i palchetti.