TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

palizzata

danh từ giống cái
/pa.litˈt͡sa.ta/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la palizzata · số nhiều: le palizzate

palizzata nghĩa là hàng rào.

Nghĩa của palizzata

Danh từ · giống cái

  1. Hàng rào.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ palisade, fence, stockade, paling

Câu hỏi thường gặp

palizzata nghĩa là gì?

palizzata (danh từ) nghĩa là hàng rào.

palizzata là giống đực hay giống cái?

palizzata là danh từ giống cái: la palizzata, số nhiều le palizzate.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.