palombaro
danh từ giống đực
/pa.lomˈba.ro/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il palombaro · số nhiều: i palombari
palombaro nghĩa là thợ lặn.
Nghĩa của palombaro
Danh từ · giống đực
- Thợ lặn.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ deep-sea diver; hard hat diver
Câu hỏi thường gặp
palombaro nghĩa là gì?
palombaro (danh từ) nghĩa là thợ lặn.
palombaro là giống đực hay giống cái?
palombaro là danh từ giống đực: il palombaro, số nhiều i palombari.