TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

palombaro

danh từ giống đực
/pa.lomˈba.ro/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il palombaro · số nhiều: i palombari

palombaro nghĩa là thợ lặn.

Nghĩa của palombaro

Danh từ · giống đực

  1. Thợ lặn.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ deep-sea diver; hard hat diver

Câu hỏi thường gặp

palombaro nghĩa là gì?

palombaro (danh từ) nghĩa là thợ lặn.

palombaro là giống đực hay giống cái?

palombaro là danh từ giống đực: il palombaro, số nhiều i palombari.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.