TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

panca

danh từ giống cái
/ˈpan.ka/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la panca · số nhiều: le panche

panca nghĩa là ghế dài.

Nghĩa của panca

Danh từ · giống cái

  1. Ghế dài.

Họ từ của panca

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ bench; pew; the part of a stirrup on which a rider puts their foot

Câu hỏi thường gặp

panca nghĩa là gì?

panca (danh từ) nghĩa là ghế dài.

panca là giống đực hay giống cái?

panca là danh từ giống cái: la panca, số nhiều le panche.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.