panca
danh từ giống cái
/ˈpan.ka/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la panca · số nhiều: le panche
panca nghĩa là ghế dài.
Nghĩa của panca
Danh từ · giống cái
- Ghế dài.
Họ từ của panca
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ bench; pew; the part of a stirrup on which a rider puts their foot
Câu hỏi thường gặp
panca nghĩa là gì?
panca (danh từ) nghĩa là ghế dài.
panca là giống đực hay giống cái?
panca là danh từ giống cái: la panca, số nhiều le panche.